|
Tổng cộng |
6.180 |
4.133 |
4.533 |
2.237 |
|
1 |
Điểm dân cư nông thôn khu số 2, thôn Dọc, xã Liên Bão, huyện Tiên Du |
162 |
162 |
162 |
|
|
2 |
Điểm Dân cư nông thôn thôn Đông Xá, xã Đông Phong, huyện yên Phong |
182 |
182 |
182 |
|
|
3 |
ĐTXD hạ tầng kỹ thuật Khu nhà ở phường Vạn An, thành phố Bắc Ninh |
85 |
|
|
|
|
4 |
Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở xã Mão Điền, thị xã Thuận Thành |
193 |
39 |
193 |
|
|
5 |
HTKT điểm dân cư nông thôn xã Việt Đoàn, huyện Tiên Du |
106 |
9 |
9 |
|
|
6 |
Khu dân cư nông thôn xã Đại Đồng Thành (điểm số 3 - thôn Đồng Văn), huyện Thuận Thành |
74 |
10 |
46 |
10 |
14,22 |
7 |
Khu dân cư phường Xuân Lâm, thị xã Thuận Thành |
418 |
|
|
|
|
8 |
Khu đô thị phía Nam thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành |
337 |
9 |
219 |
208 |
8,38 |
9 |
Khu nhà ở để bán tại xã Đại Lai, huyện Gia Bình |
148 |
6 |
6 |
|
|
10 |
Khu nhà ở để đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng cơ sở hạ tầng phường Vạn An và phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh |
118 |
116 |
116 |
|
|
11 |
Khu nhà ở khu phố Trung Hoà, phường Tân Hồng, thành phố Từ Sơn |
105 |
19 |
19 |
2 |
11,47 |
12 |
Khu nhà ở khu Vạn Phúc, phường Vạn An, thành phố Bắc Ninh |
206 |
165 |
165 |
|
|
13 |
Khu nhà ở phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn |
147 |
147 |
147 |
80 |
25,03 |
14 |
Khu nhà ở phường Vạn An, thành phố Bắc Ninh |
92 |
92 |
92 |
|
|
15 |
Khu nhà ở thôn Chè, xã Liên Bão, huyện Tiên Du |
168 |
144 |
144 |
|
|
16 |
Khu nhà ở thôn Liên Ấp, xã Việt Đoàn, huyện Tiên Du |
219 |
3 |
3 |
|
|
17 |
Khu nhà ở thôn Ngọc Khám, xã Gia Đông, huyện Thuận Thành |
258 |
211 |
211 |
211 |
8,73 |
18 |
Khu nhà ở thôn Phù Xá, xã Văn Môn, huyện Yên Phong |
166 |
146 |
146 |
|
|
19 |
Khu nhà ở thôn Phúc Nghiêm, xã Phật Tích, huyện Tiên Du |
104 |
|
|
|
|
20 |
Khu nhà ở thôn Thân Thượng, xã Yên Trung, huyện Yên Phong |
63 |
34 |
34 |
|
|