Đơn vị: TỈNH BẮC GIANG
Kỳ báo cáo: QUÝ I NĂM 2025
Quay lại
Nhà ở thương mại
STT Tên dự án Số lượng căn hộ, lô đất của dự án theo phê duyệt Dự án đủ điều kiện bán nhà ở hình thành trong tương lai Dự án đã giao dịch
Trong quý (căn, lô) Lũy kế từ đầu năm (căn, lô) Trong quý (căn, lô) Giá bán bình quân
triệu đồng/m2
Tổng cộng 24.431 1.593 4.861 37
1 Chung cư hỗn hợp tại lô đất CO1 và X03 thuộc quy hoạch Khu dân cư số 2 364 2 366
2 Chung cư hỗn hợp tại lô OCT5 và OCT8A theo quy hoạch đường Nguyễn Văn Cừ 497 497 11 34,89
3 Dự án Khu số 5, 9 thuộc khu đô thị phía Nam TP Bắc Giang 867 370 724
4 Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật các phân lô LK18, LK19, LK20, LK21 thuộc quy hoạch Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái 230 11 10.000.000
5 Dự án Xây dựng nhà ở Thương mại cạnh Công viên Ngô Gia Tự, TPBG 595
6 KDC số 2 - Giai đoạn 1, xã Phương Sơn, huyện Lục Nam 294 193 193
7 KĐT mới phía Đông thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam 225 225 225
8 KĐT phía Tây Nam thành phố BG 952
9 Khu dân cư cạnh Trường tiểu học Tân Tiến, thuộc khu số 4, KĐT phía Nam, xã Tân Tiến 343
10 Khu dân cư dịch vụ Đại Phúc, xã Tăng Tiến 326 309
11 Khu dân cư Lan Sơn số 1 (giai đoạn 1), xã Yên Sơn và xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam 621
12 Khu dân cư mới số 1 xã Phương Sơn, huyện Lục Nam 327
13 Khu dân cư mới xã Bảo Sơn, huyện Lục Nam 263 242 242
14 Khu dân cư mới xã Tam Dị, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang 844
15 Khu dân cư số 5 1.497
16 Khu dân cư số 6 trên TL295B xã Hồng Thái 127 119
17 Khu đô thị mới Giáp Nguột - Trại Cầu, xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang 58
18 Khu đô thị mới Mỹ Độ 381 262 13 12,81
19 Khu đô thị mới OM7, cạnh trường tiểu học thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên 248 166 2 16,54
20 Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Nếnh 664
31 bản ghi / 2 trang
1 2