|
Tổng cộng |
24.431 |
1.593 |
4.861 |
37 |
|
1 |
Chung cư hỗn hợp tại lô đất CO1 và X03 thuộc quy hoạch Khu dân cư số 2 |
364 |
2 |
366 |
|
|
2 |
Chung cư hỗn hợp tại lô OCT5 và OCT8A theo quy hoạch đường Nguyễn Văn Cừ |
497 |
|
497 |
11 |
34,89 |
3 |
Dự án Khu số 5, 9 thuộc khu đô thị phía Nam TP Bắc Giang |
867 |
370 |
724 |
|
|
4 |
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật các phân lô LK18, LK19, LK20, LK21 thuộc quy hoạch Khu dân cư trung tâm xã Mỹ Thái |
230 |
|
|
11 |
10.000.000 |
5 |
Dự án Xây dựng nhà ở Thương mại cạnh Công viên Ngô Gia Tự, TPBG |
595 |
|
|
|
|
6 |
KDC số 2 - Giai đoạn 1, xã Phương Sơn, huyện Lục Nam |
294 |
193 |
193 |
|
|
7 |
KĐT mới phía Đông thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam |
225 |
225 |
225 |
|
|
8 |
KĐT phía Tây Nam thành phố BG |
952 |
|
|
|
|
9 |
Khu dân cư cạnh Trường tiểu học Tân Tiến, thuộc khu số 4, KĐT phía Nam, xã Tân Tiến |
343 |
|
|
|
|
10 |
Khu dân cư dịch vụ Đại Phúc, xã Tăng Tiến |
326 |
|
309 |
|
|
11 |
Khu dân cư Lan Sơn số 1 (giai đoạn 1), xã Yên Sơn và xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam |
621 |
|
|
|
|
12 |
Khu dân cư mới số 1 xã Phương Sơn, huyện Lục Nam |
327 |
|
|
|
|
13 |
Khu dân cư mới xã Bảo Sơn, huyện Lục Nam |
263 |
242 |
242 |
|
|
14 |
Khu dân cư mới xã Tam Dị, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang |
844 |
|
|
|
|
15 |
Khu dân cư số 5 |
1.497 |
|
|
|
|
16 |
Khu dân cư số 6 trên TL295B xã Hồng Thái |
127 |
|
119 |
|
|
17 |
Khu đô thị mới Giáp Nguột - Trại Cầu, xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang |
58 |
|
|
|
|
18 |
Khu đô thị mới Mỹ Độ |
381 |
|
262 |
13 |
12,81 |
19 |
Khu đô thị mới OM7, cạnh trường tiểu học thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên |
248 |
|
166 |
2 |
16,54 |
20 |
Khu đô thị mới phía Nam thị trấn Nếnh |
664 |
|
|
|
|